Canon PIXMA MG7570

Unknown     09:29    

PIXMA MG7570

Máy in đa năng hàng đầu với kết nối mạng LAN không dây và NFC

Đây là loại máy in đa năng hàng đầu có kết nối không dây với ba màu sắc lôi cuốn: Đen, trắng và Cam. Bạn sẽ được tận hưởng khả năng in không dây di động nhờ ứng dụng in Canon PIXMA Printing SolutionSolutions và tính năng in từ mọi nơi với kết nối PIXMA Cloud Link™

  • In, Quét, Sao chụp
  • Tốc độ in chuẩn ISO (A4): 15,0 trang/phút với ảnh đen trắng / 10,0 trang/phút với ảnh màu
  • In ảnh không viền cỡ 4 x 6" mất 21 giây






















Tính năng nổi bật
  • Ứng dụng Canon PRINT Inkjet (Phun Mực Máy In)/SELPHY
Ứng dụng Canon PRINT Inkjet (Phun Mực Máy In)/SELPHY giúp cài đặt mạng không dây, in và quét trên các thiết bị di động sử dụng hệ điều hành iOS và Android. Ứng dụng này cũng cho phép bạn theo dõi tình trạng lượng mực in và cài đặt dịch vụ điện toán đám mây từ xa.

  • Chạm và in (NFC)
Công nghệ Near Field Communications (NFC) cho phép bạn in và quét dễ dàng, chỉ cần nối thiết bị thông minh với máy in.

  • Kết nối mạng LAN không dây
Chiếc máy in PIXMA này nổi trội hơn hẳn nhờ tính năng kết nối Wi-Fi tiện dụng cho nhiều người sử dụng. Nó phù hợp với phương pháp xác thực không dây phổ biến như cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS) và kết nối Windows (WCN).

  • Ứng dụng PIXMA Cloud Link
In từ Facebook, Instagram, Photobucket, Flickr, Evernote, Dropbox. Bạn cũng có thể quét lên Google Drive, OneNote và hòm thư email của mình.


Thông số kỹ thuật chi tiết

Loi máy in   
Độ phân giải in tối đa 9600 (theo chiều ngang)*1 x 2400 (theo chiều dọc) dpi
Đầu in / Mực in Tổng số vòi phun: Tổng số 6.656 vòi phun
Kích thước giọt mực (tối thiểu): 1pl
Ống mực: PGI-750 (Pigment Black), CLI-751 (Cyan, Magenta, Yellow, Black, Gray)
[Optional: PGI-750XL (Pigment Black) , CLI-751XL (Cyan, Magenta, Yellow, Black, Gray)]
Tốc độ in*2
Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu
Tài liệu: màu:
ESAT / in một mặt:
Xấp xỉ 10,0 ảnh/phút
Tài liệu: đen trắng *2:
ESAT / in một mặt:
Xấp xỉ 15,0 ảnh/phút
In ảnh cỡ (4 x 6"):
PP-201 / in không viền
Xấp xỉ 21giây
Chiều rộng có thể in In có viền: 203,2mm (8in.)
In không viền: 216mm (8,5in.)
Vùng có thể in In có viền*3: Lề trên / dưới / trái / phải: mỗi lề 0mm
(khổ giấy hỗ trợ: A4 / Letter / 4 x 6" / 5 x 7" / 8 x 10")
In không viền: Lề trên: 3mm, Lề dưới: 5mm,
Lề trái / phải: mỗi lề 3,4mm (LTR / LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
In hai mặt có viền tự động: Lề trên: 5mm, Lề dưới: 5mm,
Lề trái / phải: mỗi lề 3,4mm (LTR / LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên: 40,7mm
Lề dưới: 37,4mm
Khổ giấy A4, A5, B5, Letter, Legal, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", khổ bao thư (DL, COM10),
Khổ chọn thêm [giấy cassette (khay phía trên)]: chiều rộng 89 – 200mm, chiều dài 127 – 184,99mm); giấy cassette  (khay phía dưới): chiều rộng 90 – 215,9mm, chiều dài 185 – 355,6mm)
Xử lí giấy
[Cassette (phía trên)]
(số lượng giấy tối đa
Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp (PT-101) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng một mặt  (SG-201) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày” (GP-601) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh Matte  (MP-101) 4 x 6" = 20
Giấy ảnh dính (PS-101) 1
Xử lí giấy
[Cassette (phía dưới)]
(số lượng giấy tối đa
Giấy thường A4, A5, B5, Letter, Legal = 125
Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) A4 = 65
Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp (PT-101) A4 =10
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) A4 =10
Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp  (LU-101) A4 =10
Giấy ảnh bóng một mặt  (SG-201) A4, 8 x 10" = 10
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày” (GP-601) A4 =10
Giấy ảnh Matte  (MP-101) A4 =10
Khổ bao thư European DL / US Com. #10 = 10
Các loại giấy ảnh nghệ thuật khác A4, LTR = 1
In đĩa (khay nạp đĩa) 1 (xử lí bằng tay tại khay đĩa)
Hỗ trợ loại giấy in hai mặt Loại giấy Giấy thường
Khổ giấy: A4, A5, B5, Letter
Định lượng giấy Khay Cassette (khay phía trên): Giấy in đặc chủng của Canon, định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy ảnh platin chuyên nghiệp PT-101)
Khay Cassette (phía dưới): Giấy thường: 64 - 105g/m2,
Giấy in đặc chủng của Canon, định lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy ảnh platin chuyên nghiệp PT-101)
Bộ cảm biến đầu mực Bộ cảm biến quang học + Đếm điểm
Căn lề đầu in Tự động/ Bằng tay
Quét*4   
Loại máy quét Flatbed
Phương pháp quét CIS (Bộ cảm biến hình ảnh tiếp xúc)
Độ phân giải quang học*5 2400 x 4800dpi
Độ phân giải lựa chọn*6 25 - 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) Thang màu xám: 16 bits / 8 bits
Màu: 48 bits / 24 bits (RGB each 16 bits / 8 bits)
Tốc độ quét dòng*7 Thang màu xám: 1,2 miligiây/dòng (300dpi)
Màu: 3,5 miligiây/dòng (300dpi)
Tốc độ quét*8 Reflective:
A4 màu / 300dpi
14 giây
Khổ bản gốc tối đa Flatbed: A4 / LTR (216 x 297mm)
Sao chp
Khổ bản gốc tối đa A4 / LTR (216 x 297mm)
Loại giấy tương thích Khổ giấy: A4, A5, B5, LTR, 4 x 6", 5 x 7"
Loại giấy Giấy in thường
giấy ảnh platin chuyên nghiệp (PT-101)
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp (LU-101)
Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)
Giấy ảnh bóng sử dụng hàng ngày (GP-601)
Giấy ảnh Matte (MP-101)
Loại đĩa có thể in
Chất lượng ảnh 3 vị trí (nhanh, chuẩn, chất lượng cao)
Điều chỉnh cường độ 9 vị trí, tự động điều chỉnh cường độ (sao chụp AE) 
Tốc độ sao chụp*9

Dựa theo chuẩn ISO / IEC 24735 và
ISO / IEC 29183.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo tóm tắt
Nhấp chuột vào đây để biết điều kiện đô tốc độ sao chụp và in tài liệu
Tài liệu: màu:
sFCOT / in một mặt:
Xấp xỉ 19 giây
màu:
sESAT / in một mặt:
Xấp xỉ 7,7 trang/giây
Sao chụp nhiều bản Đen trắng / màu 99 trang
Mng làm vic
Giao thức mạng TCP/IP
Mạng LAN có dây Loại mạng: IEEE802.3u (100BASE-TX) / IEEE802.3 (10BASE-T)
Tỉ lệ truyền dữ liệu: 10M / 100Mbps (tự động chuyển đổi)
Mạng LAN không dây Loại mạng: IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b (infrastructure mode)
Dải băng tần: 2,4GHz
Phạm vi Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Tính năng an toàn: WEP64 / 128bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Yêu cu h thng Windows: Windows 8 / Windows 7 / Window Vista ) / Windows XP
Macintosh: Mac OS X v10.6.8 và phiên bản sau  này
Thông s kĩ thut chung
Bảng điều khiển Màn hình Màn hình LCD màu loại TFT (3,5in. / 8,8cm)
Kết nối giao tiếp mạng làm việc USB 2.0 tốc độ cao, khe cắm thẻ, kết nối Ethernet
NFC
Apple AirPrint Có sẵn
Google Cloud Print Có sẵn
PictBridge Mạng LAN không dây: Có sẵn
LAN: Có sẵn
PIXMA Cloud Link Kết nối từ điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng: Có sẵn
Kết nối từ máy in: Có sẵn
In trực tiếp từ Email Có sẵn
Giải pháp in PIXMA Printing Có sẵn
Chế độ Access Point Có sẵn
Khay đỡ bản in mở nửa chừng Có sẵn
Môi trường vận hành *10 Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản khuyến nghị *11 Nhiệt độ: 15 - 30°C
Độ ẩm: 10 - 80% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 0 - 40°C
Độ ẩm: 5 - 95% RH
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm (khi in từ máy tính) Ảnh (4 x 6")*12 Xấp xỉ 44,0dB(A)
Bản gốc (A4, B/W)
chế độ yên tĩnh TẮT *13:
Xấp xỉ 52,1dB(A)
Bảng gốc (A4, B/W)
Chế độ yên tĩnh MỞ*13:
Xấp xỉ 39,8dB(A)
Ngun đin AC 100 - 240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện Khi ở chế độ Standby (đèn quét tắt)
Kết nối USB với máy tính
Xấp xỉ 1,0W
OFF: Xấp xỉ 0,2W
Khi đang sao chụp*13:
(Kết nối USB với máy tính)
Xấp xỉ 17W
Môi trường Quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Energy Star, EPEAT
Kích thước (W x D x H) Xấp xỉ 435 x 370 x 148mm
Trọng lượng Xấp xỉ 7,9kg



SẢN PHẨM ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI CÔNG TY CANON TÂN ĐẠI THÀNH CAM KẾT:
  • Máy mới 100%, nguyên đai , nguyên kiện, chính hãng CANON.
  • Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng.
  • Công nghệ Nhật Bản.
  • Bảo hành tận nơi cùng dịch vụ hậu mãi chu đáo.

Quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Mr. Minh (P.KD) 012.6497.4697 ( viber,zalo )      
để được hỗ trợ và có giá tốt nhất

, ,
© 2016 Tân Đại Thành. Blogger Templates Designed by Iknight. Powered by Blogger.