Canon imageCLASS LBP7780Cx

Unknown     15:37    

imageCLASS LBP7780Cx

Giải pháp in ấn toàn diện với chức năng in bảo mật

Chiếc máy in màu nhanh chóng, thông minh và mạnh mẽ phù hợp với môi trường văn phòng.

  • FPOT (A4: bản đen trắng/ bản màu): 10,2 / 10,4 giây
  • In, tự động đảo mặt, hỗ trợ kết nối Gigabit Ethernet, MEAP, in file PDF trực tiếp
  • Tốc độ in (khổ A4: bản đen trắng/ bản màu): 32 trang/phút
  • Công suất khuyến nghị/tháng: 1,250 - 5,000 trang























Tính năng nổi bật
  • Khả năng in màu nhanh chóng
Bạn sẽ tiết kiệm thời gian với chiếc máy in laser tốc độ cao này. Máy có khả năng in đen trắng và in màu với tốc độ 32trang/phút (khổ A4), thời gian in bản đầu tiên chỉ mất 10,2 giây

  • In trực tiếp từ USB
Người sử dụng có thể in trực tiếp từ bộ nhớ USB flash. Máy cũng hỗ trợ các định dạng file PDF, JPEG, TIFF và XPS.

  • Trang bị Nền tảng MEAP của Canon
imageCLASS LBP7780Cx là chiếc máy in đơn chức năng đầu tiên của Canon được trang bị thiết bị ứng dụng gắn vào đa chức năng (MEAP) theo tiêu chuẩn. MEAP là Nền tảng viết bằng ngôn ngữ Java cho phép các ứng dụng gắn bên trong thiết bị, nhằm xác nhận quy trình in đảm bảo an toàn cho máy chủ đồng thời tiết kiệm chi phí trong cấu trúc uniFLOW của Canon.

  • Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu
imageCLASS LBP7780Cx sử dụng cartridge mực 318 (Cyan / Magenta / Yellow / Black). Cartridge mực của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực nhằm tiết kiệm chi phí và thay thế ống mực một cách dễ dàng.

  • Thiết kế dành cho in khối lượng lớn
Khay chứa giấy tiêu chuẩn chứa được 500 tờ và khay đa mục đích chứa 100 tờ, có thể lắp thêm một khay chứa giấy 500 tờ khác. Như vậy máy in có thể chứa tới 1100 tờ để thực hiện các công việc in thậm chí nặng nhất.

  • In đảo mặt tự động
Cơ chế in đảo mặt tự động sẽ giúp bạn nâng cao hiệu suất công việc. Bên cạnh đó, bạn còn tiết kiệm được giấy in và vì thế giảm thiểu tác hại tới môi trường



Thông số kỹ thuật chi tiết

In   
Phương pháp in Máy in laser màu
Phương pháp sấy Sấy theo nhu cầu
Tốc độ in In một mặt Bản đen trắng: 32/33 trang/phút (A4 / Letter)
Bản màu: 32/33 trang/phút (A4 / Letter)
In đảo mặt 27,6/28.9 trang/phút
13,8/14,5 tờ/phút
Độ phân giải in 600 × 600dpi
9600 (tương đương) × 600 dpi
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) Bản đen trắng: 10,2giây. (A4/Letter)
Bản màu: 10,4giây. (A4/Letter)
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 39 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục
(từ chế độ nghỉ)
Từ chế độ nghỉ: Xấp xỉ 7 giây.
Từ chế độ nghỉ dài: Xấp xỉ 30 giây.
Ngôn ngữ in UFR II, PCL5c/6, Postscript 3, PDF, XPS
Xử lí giấy
Giấy nạp vào (loại 80g/m2) Khay Cassette chuẩn: 500 tờ
Khay tay: 100 tờ
Khay nạp giấy tuỳ chọn PF-723A: 500 tờ
Định lượng giấy tối đa: 1,100 tờ
Giấy ra (loại 80g/m2) 200 tờ (Giấy ra úp mặt:)
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: A4 / B5 / A5 / A6 / Letter / Executive / 16K / Statement /
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 101,6 đến 215,9mm(*1) x Chiều dài: 148 ~297,0(*2)mm))
(*1): khi chiều rộng là 215,9mm, chiều dài tối đa là 279,4mm
(*2): khi chiều dài là 297,0mm, chiều rộng tối đa là 210,0mm
Khay tay: A4 / B5 / A5 / A6 / Letter / Legal / Executive / Foolscap / 16K / Statement / Envelope COM-10 / Envelope C5 / Envelope Monarch / Envelope DL / 3 x 5 index card /
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 76,2 đến 215,9mm x x Chiều dài: 127,0 đến 355,6mm)
Khay tuỳ chọn (PF-723A): A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / Foolscap / 16K /
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 148 ~ 215,9mm x x Chiều dài: 210,0 ~ 355,6mm))
Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn: 60~163g/m2
Khay tay: 60~216g/m2
Khay tuỳ chọn PF – 723A: 60~176g/m2
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy trong suốt, giấy tái chế, giấy dán nhãn, bao thư
Lề in Lề trên, dưới, trái, phải: 5mm (Khổ bao thư: 10mm)
In đảo mặt A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / Foolscap / 16K /
Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 148,0 đến 215,9mm x x Chiều dài: 210,0 đến 355,6mm)
Kết nối và phần mềm
Kết nối giao tiếp mạng chuẩn USB: USB 2.0 tốc độ cao
USB 2.0 (Máy chủ x 2)
Mạng làm việc: 10Base-T/100Base - TX/1000Base-T
Kết nối giao tiếp mở rộng: Khe cắm thẻ SD
Tương thích hệ điều hành Windows: Windows XP (32bit / 64bit) / Windows Server 2003 (32bit / 64bit) /Windows Vista (32bit / 64bit) / Windows Server 2008 (32bit / 64bit) / Windows 7 (32bit / 64bit)
Macintosh: Mac OS 10.5.8 and above*1
Linux
Citrix
Các thông số kĩ thuật chung
Bộ nhớ 768MB
Bộ nhớ ROM tuỳ chọn Thiết bị in mã vạch-F1
Phông chuẩn 93 thang, phông 10 Bitmap, phông 136 PostScript
Thẻ SD Thẻ nhớ SD của Canon -B1 (8GB)
Màn điều khiển Màn hình LCD 5 dòng
12 phím nhấn, 8 đèn LED
Mức vang âm*3 Trong khi đang vận hành: 7,0B hoặc thấp hơn (công suất âm)
Xấp xỉ 52dB (mức nén âm)
Khi ở chế độ Standby: 5,3B hoặc thấp hơn (công suất âm)
Xấp xỉ 32,4dB (mức nén âm)
Tiêu thụ điện Tối đa: 1.270W hoặc ít hơn
Trong khi đang vận hành: Xấp xỉ . 580W
Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 35W
Khi ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 1W
Ngôi sao năng lượng TEC
(mức tiêu thụ điện đặc trưng)
1,6kWh/tuần
Kích thước (Width x Depth x Height) 517 x 530 x 401mm
Trọng lượng (không có ống mực) Xấp xỉ 31,5kg (khi không có ống mực)
Yêu cầu nguồn điện 220 - 240V, 50/60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 ~ 30°C
Độ ẩm: 20 ~ 80%RH (không ngưng tụ)
Cartridge mực*4 Cartridge mực đen 332: 6.100 trang
Cartridge mực đen 332 II: 12.000 trang
Cartridge mực 332 CMY: 6.400 trang
Hộp chứa mực thừa WT-723: 18.000 trang
Dung lượng bản in hàng tháng*5 75.000 trang
Công suất khuyến nghị/tháng 1,250 - 5,000 trang



SẢN PHẨM ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI CÔNG TY CANON TÂN ĐẠI THÀNH CAM KẾT:
  • Máy mới 100%, nguyên đai , nguyên kiện, chính hãng CANON.
  • Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng.
  • Công nghệ Nhật Bản.
  • Bảo hành tận nơi cùng dịch vụ hậu mãi chu đáo.

Quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Mr. Minh (P.KD) 012.6497.4697 ( viber,zalo )      
để được hỗ trợ và có giá tốt nhất

© 2016 Tân Đại Thành. Blogger Templates Designed by Iknight. Powered by Blogger.