JX-210P
MỚI!
Có thể đặt vừa vặn trong các văn phòng gia đình/văn phòng có diện tích nhỏ, JX-210P cho phép bạn thực hiện công việc fax, in và copy một cách hiệu quả với chi phí ở mức cực kỳ thấp. Một modem fax G3 tốc độ 14,4 kps và công nghệ in phun FINE™ sẽ đem đến cho bạn các trang tài liệu rõ nét ở mọi thời điểm.
- Máy fax, máy in và máy photocopy kim phun.
- Tốc độ fax: 6 giây/trang.
- Tốc độ in: 5,5 ảnh/phút.
Tính năng nổi bật
- Máy fax, điện thoại, và máy in trong một thiết bị
- Chi phí vận hành thấp
- Chỉ in những gì bạn cần
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Loại máy | ||
| Công nghệ | Công nghệ fax kim phun FINE™ | |
| Tính năng | In, Fax, Copy | |
| Thiết bị điện thoại | Theo tiêu chuẩn, lắp bên trong | |
| Màu ra | Chỉ có màu ra/ đơn sắc | |
| Nén ảnh quét | UHQ™ với 256 mức màu xám | |
| Fax | ||
| Modem | Nhóm 3, 14,4kbps | |
| Tốc độ truyền | Xấp xỉ 6 trang/giây | |
| Đường truyền áp dụng | PSTN | |
| Bộ nhớ fax*1 | Có thể lên tới 60 trang (0,8 MB) | |
| Quay số tốc độ | 9 phím một nút nhấn, 60 số mã hoá | |
| Gửi fax liên tiếp | Có thể lên tới 70 vị trí | |
| Tính năng Caller lD | Có (phụ thuộc vào từng quốc gia) | |
| Độ phân giải bản fax (Tx) | 8x3.85; 8x77 | |
| Các tính năng fax khác | Tự động chuyển đổi Fax/điện thoại, Polling Rx, Giảm ảnh Rx, Bộ nhớ Rx Ngăn chặn DM, nhận từ xa, bộ nhớ Tx, chuyển fax bị chậm Tx, ECM, báo cáo hoạt động |
|
| In | ||
| Mực/đầu in | 320 kim phun mực đen | |
| Cartridge mực | Mực đen PG-40 / PG-50 | |
| Giao diện | USB tốc độ cao | |
| Hệ điều hành | Win 2000 professional SP4 /Win XP SP2, SP3/ Windows Vìsta / Windows Vista SP1 | |
| Độ phân giải | 600 x 600dpi | |
| Tốc độ in (lSO/lEC FCD 24734) | 5,5ảnh/phút*2 | |
| Chế độ tiết kiệm mực | Có | |
| Copy | ||
| Độ phân giải | 600 x 600dpì | |
| Tốc độ copy (lSO/lEC FCD 24735) | 4,5ảnh/phút*2 | |
| Các tính năng copy khác | Tự động sắp xếp, điều chỉnh chất lượng ảnh | |
| Xử lý giấy | ||
| Dung lượng giấy*4 | ADF: | 20 trang (A4/LTR) |
| ASF: | 100 trang hoặc giấy dầy dưới 11 mm (A4/LTR/LGL) | |
| Loại giấy | Chỉ giấy thường | |
| Kích thước giấy | A4 / Letter / Legal | |
| Chiều rộng bản in | Có thể lên tới 203,2mm (8 inches) | |
| Vùng nên in | Lề trên: | 39,8mm |
| Lề dưới: | 36,1mm | |
| Kích thước tài liệu | Chiều rộng: | 105 -216mm |
| Chiều dài: | 105 -400mm | |
| Các tính năng khác | ||
| Ngôn ngữ | Một trong 16 ngôn ngữ | |
| Kết nối | Một trong 16 ngôn ngữ | |
| Hiệu suất cartridge mực in*3 | PG-40: | xấp xỉ 615 trang |
| PG-50: | xấp xỉ 895 trang | |
| Hiệu suất cartridge mực in*3 (chế độ tiết kiệm mực) | PG-40: | xấp xỉ 725 trang |
| PG-50: | xấp xỉ 1.090 trang | |
| Kích thước (bao gồm máy điện thoại, không khay giấy) | xấp xỉ 400 x 269 x 174mm | |
| Trọng lượng (bao gồm máy điện thoại, khay giấy) | xấp xỉ 4,1kg | |
| Điện năng tiêu thụ | Tối đa: | xấp xỉ 39 W |
| Khi ở chế độ nghỉ: | xấp xỉ 1,7W | |
| Khi nghỉ: | xấp xỉ 0,9 W | |
| Mức vang âm | xấp xỉ 52db(A) | |
| Tuân theo nguyên tắc môi trường | RoHS, WEEE, Energy Star® | |
| Tiêu chuẩn có thể áp dụng | PTT | |
| Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước. | |
| *1 | Dựa theo hình ảnh thử nghiệm ITU-T No 1 với độ phân giải tiêu chuẩn. Các trang phức tạp hoặc có độ phân giải cao hơn sẽ mất nhiều thời gian hơn và sử dụng nhiều bộ nhớ hơn. |
| *2 | Tốc độ in và copy có thể thay đổi tuỳ theo loại tài liệu hoặc bản in. |
| *3 | Hiệu suất dựa theo biểu đồ tiêu chuẩn của Canon. |
| *4 | Hiệu suất giấy có thể khác nhau tuỳ thuộc vào độ dày của giấy. |
SẢN PHẨM ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI CÔNG TY CANON TÂN ĐẠI THÀNH CAM KẾT:
- Máy mới 100%, nguyên đai , nguyên kiện, chính hãng CANON.
- Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng.
- Công nghệ Nhật Bản.
- Bảo hành tận nơi cùng dịch vụ hậu mãi chu đáo.
Quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Mr. Minh (P.KD) 012.6497.4697 ( viber,zalo )
để được hỗ trợ và có giá tốt nhất





