Canon imageCLASS MF621Cn

Unknown     17:16    

imageCLASS MF621Cn
MỚI!

Máy in Màu Đa năng Linh hoạt 3-trong-1 cho hoạt động kinh doanh hiện đại

Máy in MF621Cn có hiệu suất in đáng tin cậy và thiết kế nguyên khối giúp tạo ra các bản in chất lượng cao

  • In, quét, copy
  • Tốc độ in (khổ A4; bản đen trắng / bản màu): 14 trang/phút
  • Kết nối Ethernet
  • Công suất khuyến nghị/tháng: 250 - 1,000 trang























Tính năng nổi bật
  • Công nghệ sấy theo nhu cầu
Công nghệ sấy theo nhu cầu độc quyền của Canon truyền nhiệt trực tiếp tới bộ phận tỏa nhiệt bằng sứ, vì vậy sẽ giảm thời gian làm nóng máy xuống mức tối thiểu bằng không và nhanh chóng thực hiện bản in đầu tiên.

  • Khay nạp tài liệu tự động đảo mặt (DADF)
Một khay nạp tài liệu tự động đảo mặt dung lượng 50 tờ sẽ tự động quét, sao chụp hoặc fax các bản tài liệu gốc hai mặt của bạn.

  • Tính năng in di động
Giờ đây bạn có thể thoải mái in ảnh và tài liệu từ máy tính bảng hoặc các thiết bị điện thoại thông minh nhờ ứng dụng in di động của Canon, hỗ trợ Apple® AirPrint™ và Google Cloud Print™.

  • In không dây
Máy in có khả năng kết nối không dây thông qua Wifi, nguồn mạng liên tục. Thiết lập két nối không dây cho nhiều người dung chỉ với nút bấm duy nhất WPS trên máy in và bộ định tuyến.

  • Giao diện sử dụng thân thiện
Với màn hình cảm ứng màu LCD 3.5 inch, giờ đây bạn có thể dễ dàng tùy chỉnh các thiết lập máy với những phím tắt trên màn hình với thiết kế tiện lợi, dễ dàng truy cập, tiết kiệm thời gian cài đặt và tùy chỉnh.

  • In bảo mật
Quản lí tính bảo mật của những tài liệu nhạy cảm với tính năng in bảo mật. Các lệnh in sẽ chỉ được tiến hành khi được xác nhận lệnh tại máy in.

  • Công nghệ GỬI của Canon
Công nghệ GỬI độc đáo của Canon sẽ tối ưu hóa thao tác chia sẻ thông tin bằng cách cho phép bạn quét tài liệu và lưu vào ổ nhớ USB flash, các thư mục chia sẻ trong mạng làm việc và thậm chí là gửi tới một địa chỉ email.



Thông số kỹ thuật chi tiết

IN   
Phương pháp in In tia laser màu
Tốc độ in (A4) Lên đến 14 / 14 trang/phút (Đen trắng / Màu)
Độ phân giải in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1200 x 1200dpi (tương đương)
9600 (tương đương) x 600 dpi
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 23 giây hoặc thấp hơn
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT, A4) Xấp xỉ 18 / 18 giây (Đen trắng / Màu)
Thời gian khôi phục (từ chế độ ngủ) Xấp xỉ 8 giây
Ngôn ngữ in UFR II LT
In trực tiếp (thông qua USB máy chủ v1.1) Định dạng file: JPEG, TIFF (*1)
Lề in 5mm – Lề trên, dưới, trái, phải (các khổ giấy không phải khổ bao thư)
10mm – Lề trên, dưới, trái, phải (khổ bao thư)
Các tính năng in Poster, Watermark, Tạo trang, Tiết kiệm Mực
SAO CHỤP   
Tốc độ sao chụp (A4) Lên đến 14 / 14 trang/phút (Đen trắng / Màu)
Độ phân giải sao chụp 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT, A4) Xấp xỉ 19 / 19 giây (Đen trăng / Màu)
Số lượng bản sao tối đa Lên đến 99 bản
Phóng to / Thu nhỏ 25 - 400% tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụp Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, sao chụp chứng minh thư
QUÉT
Độ phân giải quét Độ phân giải quét quang học: Lên đến 600 x 600dpi
Trình điều khiển tăng cường: Lên đến 9600 x 9600dpi
Độ sâu màu 24-bit
Tốc độ quét (A4, 300x600dpi) Màu: 10 tờ/phút
Đen trắng: 20 tờ/phút
Quét kéo Có, USB và mạng
Quét đẩy (quét sang máy tính) bằng Scan Utility Có, USB và mạng
Quét sang USB / phương tiện lưu Có (thông qua USB máy chủ v1.1)
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
Quét sang dịch vụ đám mây Có (Dropbox / Evernote)
XỬ LÝ GIẤY
Khay nạp giấy (Chuẩn) Khay Cassette 150 tờ
Vị trí nạp giấy bằng tay 1 tờ
* Giấy thường (60 - 90g/m2)
Khay nhả giấy 125 tờ (giấy ra úp mặt xuống)
Khổ giấy (khay Cassette chuẩn) A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Legal của Ấn Độ, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL
Khổ chọn thêm (Tối thiểu 83 x 127mm đến Tối đa 215.9 x 355.6mm)
Khổ giấy (khay tay) A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Legal của Ấn Độ, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Giấy Index
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL
Khổ chọn thêm (Tối thiểu 83 x 127mm đến Tối đa 215.9 x 355.6mm)
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy màu, giấy phủ, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy index, giấy bao thư
Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn: 60 đến 163g/m2
Khay tay: 60 đến 220g/m2
KHẢ NĂNG KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM
Giao diện chuẩn (có dây) USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet (Mạng)
Giao thức mạng In: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
Quét: WSD-Scan (IPv4, IPv6)
Dịch vụ ứng dụng TCP / IP: Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS
DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4)
DHCPv6 (IPv6)
Quản lý SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
Bảo mật mạng (Có dây) Lọc địa chỉ IP/Mac, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS, IPSEC
ID hoạt động Có, lên đến 300 ID
In di động Canon PRINT Business, Apple® AirPrint™, Mopria, Google Cloud Print™, Canon Print Service
Hệ điều hành tương thích Windows® 10, Windows® 8.1, Windows® 8, Windows® 7, Windows Server® 2012R2, Windows Server® 2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008, Windows Vista®, Windows Server® 2003, Mac® OS X 10.5.8 & các phiên bản cao hơn (*3), Linux(*4)
Phần mềm đi kèm Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy quét, tiện ích quét mạng, tiện ích quét MF, Presto! PageManager
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG   
Bộ nhớ 512MB
Màn hình LCD Màn hình màu cảm ứng LCD QVGA 3.5"
Kích thước (W x D x H) 430 x 484 x 375mm
Trọng lượng 22kg (24kg khi có cartridge)
Tiêu thụ điện Tối đa: 900W hoặc thấp hơn
Trung bình; Khi đang vận hành: Xấp xỉ 400W
Trung bình; Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 20W
Trung bình; Khi ở chế độ ngủ: Xấp xỉ 1.0W
Mức âm(*5) Khi đang vận hành: Mức nén âm ( ở vị trí đứng cạnh) :
48dB khi đang in màu
48dB khi đang in đen trắng

Mức công suất âm, LWAd:
65.2dB hoặc thấp hơn khi đang in màu
63.9dB hoặc thấp hơn khi đang in đen trắng
Khi ở chế độ chờ: Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): Không nghe thấy(*6)
Mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị tiêu chuẩn)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 - 30°C
Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Yêu cầu nguồn điện AC 220 - 240V, 50 / 60Hz
Cartridge mực(*7) Cartridge đen 331: 1,400 trang (Cartridge đen đi kèm: 800 trang)
Cartridge đen 331 II: 2,400 trang
Cartridge màu xanh lục/đỏ đậm/vàng 331: 1,500 trang (Cartridge đi kèm: 800 trang)
Công suất tối đa tháng(*8) Lên đến 30,000 trang
Công suất in khuyến nghị hàng tháng 250 - 1,000 trang



SẢN PHẨM ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI CÔNG TY CANON TÂN ĐẠI THÀNH CAM KẾT:
  • Máy mới 100%, nguyên đai , nguyên kiện, chính hãng CANON.
  • Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng.
  • Công nghệ Nhật Bản.
  • Bảo hành tận nơi cùng dịch vụ hậu mãi chu đáo.

Quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Mr. Minh (P.KD) 012.6497.4697 ( viber,zalo )      
để được hỗ trợ và có giá tốt nhất

© 2016 Tân Đại Thành. Blogger Templates Designed by Iknight. Powered by Blogger.