Canon imageCLASS LBP6780x

Unknown     15:31    

imageCLASS LBP6780x

Thiết bị in A4 đen trắng với chức năng in hai mặt tự động và kết nối mạng

Thiết bị in đen trắng thông minh, nhanh nhạy và mạnh mẽ cho môi trường làm việc yêu cầu cao.
  • Chức năng in hai mặt tự động, kết nối Gigabit Ethernet, MEAP
  • Tốc độ in: lên tới 40 trang/phút (A4)
  • Thời gian in bản đầu tiên (A4): 8,6 giây.
























Tính năng nổi bật
  • Tốc độ in nhanh
Tiết kiệm thời gian với chiếc máy in laser tốc độ cao, có thể in tới 40 trang/phút với thời gian in bản đầu tiên là 8.6 giây.

  • In hai mặt tự động
Tăng năng suất in với công nghệ in hai mặt tự động tích hợp sẵn. Tiết kiệm chi phí giấy và giảm tác động môi trường.

  • In trực tiếp từ USB
Tăng tính linh hoạt và tính linh động với chức năng in trực tiếp từ USB. Hỗ trợ các định dạng tiff, JPEG, PDF và XPS.

  • Được thiết kế với khả năng in khối lượng lớn
Được thiết kế với một khay chứa 500 tờ và một khay đa năng 100 tờ. Ngoài ra, có thể lắp thêm 2 khay chứa giấy dung lượng 500 tờ, cho tổng dung lượng lên tới 1600 tờ.

  • Tương thích với nền tảng MEAP, uniFLOW:
Nền tảng Java phát triển ứng dụng MEAP được tích hợp sẵn cho phép thiết bị kết hợp với các giải pháp như uniFLOW, giúp đơn giản hóa quy trình quản lí đầu ra và giảm thiểu chi phí in ấn.

  • Điện năng tiêu thụ thấp
LBP6780x giúp giảm tác động môi trường với chế độ ngủ Sleep Mode ở mức tiêu thụ điện 1W. Với mức tiêu thụ điện theo chuẩn Energy Star TEC ở mức 1,9 kWh/tuần (tiêu thụ điện năng trung bình), thiết bị này thực sự là một trong những thiết bị in tiêu thụ ít năng lượng nhất trong các sản phẩm cùng loại.



Thông số kỹ thuật chi tiết

In
Phương pháp in In laser đen trắng
Phương pháp sấy Sấy theo nhu cầu
Tốc độ in In một mặt: A4 / Letter 40 / 42trang/phút
In đảo mặt: A4 / Letter 20 / 20,5 trang/phút
(10 / 10,25 tờ/phút)
Độ phân giải in 600 x 600dpi
1200 x 1200dpi (tương đương)
2400 (tương đương) x 600dpi
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 8,6 / 8,5 giây (A4 / Letter)
Thời gian khởi động
(từ khi bật nguồn)
28 giây hoặc ít hơn
Thời gian khôi phục
(khi đang ở chế độ tắt máy)
Chế độ tắt máy 1 (tắt màn hình): 0 giây
Chế độ tắt máy 2 (tắt động cơ): 10 giây
Chế độ tắt máy 3 (chế độ nghỉ dài): 10 giây
Ngôn ngữ in PCL5e/6, UFR II, PostScript 3, PDF, XPS
Xử lí giấy
Khay nạp giấy
(định lượng 64g/m2)
Khay Cassette chuẩn: 500 tờ
Khay đa mục đích: 100 tờ
Khay chọn thêm PF-45: 500 tờ x 2
Dung lượng giấy tối đa: 1.600 tờ
Khay đỡ giấy ra
(định lượng 64g/m2)
giấy ra úp mặt xuống: 250 tờ
giấy ra ngửa mặt lên: 50 tờ
Khổ giấy Khay Cassette chuẩn: A4 / B5 / A5 / A6 / Legal* / Letter / EXE / 16K / 8.5"×13"
Khổ chọn thêm (chiều rộng 105,0 – 215,9mm x Chiều dài 148,0 – 355,6mm)
* Legal là loại giấy có kích thước 215,9 x 355,6mm (8,5 x14 inches)
Khay đa mục đích: A4 / B5 / A5 / A6 / Legal* / Letter / EXE / 16K / 8.5"×13"
Khổ chọn thêm (chiều rộng 76,2 – 215,9mm x Chiều dài 127,0 – 355,6mm)
* Legal là loại giấy có kích thước 215,9 x 355,6mm (8,5 x14 inches)
Khay chọn thêm PF-45: A4 /B5 / A5 / A6 / LGL* / LTR / EXE / 16K / 8.5"×13"
Khổ chọn thêm (chiều rộng 105,0 – 215,9mm x Chiều dài 148,0 – 355,6mm)
* LGL là loại giấy có kích thước 215,9 x 355,6mm (8,5 x14 inches)
Định lượng giấy Khay Cassette chuẩn: 60~120g/m2
Khay đa mục đích: 60~199g/m2
Khay chọn thêm PF-45: 60~120g/m2
Loại giấy Giấy thường, Giấy dày, Giấy trong suốt, Giấy dán nhãn, Giấy in thẻ index, Giấy bao thư
Lề in Lề trên, dưới, trái và phải 5mm
(Khổ bao thư: 10mm)
Tính năng in đảo mặt Chuẩn (only A4 / LTR / LGL* / 8.5"×13")
* LGL là loại giấy có kích thước 215,9 x 355,6mm (8,5 x14 inches)
Định lượng giấy: 60~120g/m2
Kết nối giao tiếp và phần mềm
Kết nối chuẩn USB: USB 2.0 tốc độ cao, USB 2.0 máy chủ (2 cổng)
Kết nối mạng làm việc: 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T
Kết nối mở rộng: Khe cắm thẻ SD x 1
Hệ điều hành tương thích WindowsXP (32bit / 64bit), Windows Server 2003 (32bit / 64bit), Windows Vista (32bit / 64bit), Windows Server 2008 R2 (64bit), Windows Server 2008 (32bit / 64bit), Windows 7 (32bit / 64bit)
Mac OS X 10.5.8 và loại cao hơn*1, Linux*2, Citrix
Thông số kĩ thuật chung
Dung lượng bộ nhớ 768MB
ROM chọn thêm Thiết bị in mã vạch-F1
Phông chuẩn 93 thang, 136 phông PostScript
Tùy chọn thẻ SD Thẻ SD của Canon -B1 (8GB)
Màn hình điều khiển Màn hình LCD 5 dòng
Mức âm*3 Khi đang vận hành: 54,5dB hoặc thấp hơn (mức nén âm)
7,3B hoặc thấp hơn (mức công suất âm)
Khi ở chế độ chờ: Không thể nghe thấy (mức nén âm)
Không thể nghe thấy (mức công suất âm)
Tiêu thụ điện Mức tối đa: 1.400W hoặc thấp hơn
Khi đang vận hành: Xấp xỉ 660W
Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 15W
Khi ở chế độ nghỉ: Chế độ nghỉ chờ 1 (TẮT màn hình): xấp xỉ 15W
Chế độ nghỉ chờ 2 (tắt máy): xấp xỉ 5,4W
Chế độ nghỉ chờ 3 (nghỉ lâu): xấp xỉ 1,0W
Mức tiêu hao điện chuẩn theo chương trình Ngôi sao năng lượng) 1,9kWh/tuần
Kích thước (W x D x H) 454 x 424 x 345mm
Trọng lượng Xấp xỉ 16,6kg (khi không có Cartridge)
Yêu cầu nguồn điện AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10~30°C
Độ ẩm: 20~80% RH (không ngưng tụ)
Cartridge mực*4 Cartridge 324: 6.000 trang
Cartridge 324 II: 12.500 trang*5
Công suất in hàng tháng*6 100.000 trang



SẢN PHẨM ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI CÔNG TY CANON TÂN ĐẠI THÀNH CAM KẾT:
  • Máy mới 100%, nguyên đai , nguyên kiện, chính hãng CANON.
  • Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng.
  • Công nghệ Nhật Bản.
  • Bảo hành tận nơi cùng dịch vụ hậu mãi chu đáo.

Quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Mr. Minh (P.KD) 012.6497.4697 ( viber,zalo )      
để được hỗ trợ và có giá tốt nhất

© 2016 Tân Đại Thành. Blogger Templates Designed by Iknight. Powered by Blogger.