Canon imageCLASS LBP253x

Unknown     16:01    

imageCLASS LBP253x
MỚI!
Phù hợp hoàn hảo với nhu cầu in ấn văn phòng!

Chiếc máy in đáng tin cậy và đầy đủ tính năng được trang bị các tính năng cần thiết cho nhu cầu văn phòng như Wifi, UniFLOW và khả năng in di động.
  • Tốc độ in (A4): 33 trang/phút
  • Thời gian in bản đầu tiên (A4): 6.0 giây.
  • Dung lượng giấy tối đa: lên đến 800 tờ.
  • Độ phân giải in: lên đến 1200 x 1200dpi 
  • Công suất in khuyến cáo hàng tháng: 500 - 2,500 trang.























Tính năng nổi bật
  • Tự động in 2 mặt
Tính năng in 2 mặt tự động giúp tiết kiệm chi phí in ấn tối đa và góp phần vào bảo vệ môi trường

  • In qua kết nối WiFi
In ấn qua kết nối WiFi bằng cách thiết lập kết nối không dây qua nút WPS trên bộ phát WiFi và trên máy in.

  • Khay nạp giấy lớn
Ngoài khay nạp giấy chuẩn 250 tờ và khay đa năng 50 tờ, tổng lượng giấy nạp còn có thể được mở rộng lên đến 800 tờ với khay nạp giấy cộng thêm lên đến 500 tờ, cho thời gian sử dụng lâu hơn. LBP6680x hỗ trợ truyền dữ liệu mạng dây tốc độ lên tới 1000Mbits/giây.

  • Ngôn ngữ PCL tích hợp
Máy in LBP251dw hỗ trợ chuẩn ngôn ngữ PCL, cho phép máy in hoạt động với các ứng dụng doanh nghiệp đa dạng hơn.

  • Màn hình LCD – 5 dòng
Điều hướng và cấu hình các thiết lập máy in dễ dàng với màn hình LCD 5 dòng. Nhiều thông tin được thể hiện nhanh chóng, tiện lợi cho việc quản lí và bảo trì thiết bị

  • Giải pháp in di động
Với giải pháp di động doanh nghiệp mới nhất của Canon, người dung có thể in scan tài liệu, hình ảnh, trang web và email với chỉ một ứng dụng. Click tại đây để tìm hiểu thêm.



Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số in
Phương pháp in In laser đen trắng
Tốc độ in (A4) 33ppm
  Độ phân giải in 600 × 600dpi
1200 × 1200dpi (tương đương)
2400 (tương đương) × 600dpi
Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 6.0 giây
Ngôn ngữ in UFR II, PCL6, PostScript 3
Thời gian khởi động (từ lúc mở nguồn) 16 giây hoặc ít hơn
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 9 giây
In đảo mặt tự động Tiêu chuẩn
Các kích thước giấy được hỗ trợ in tự động đảo mặt
(Trọng lượng giấy: 60 - 120g/m2)
A4, Legal*1, Letter, Foolscap, Indian Legal
Paper Handling Specification
  Khay nạp giấy
(căn cứ trên giấy 64g/m2
Khay nạp chuẩn 250 tờ
Khay đa năng 50 tờ
Khay nạp giấy bổ sung (tùy chọn) 500 tờ
Lượng giấy nạp tối đa 1 lần. 800 tờ
Khay giấy ra
(căn cứ trên giấyF 64g/m2
150 tờ (úp giấy)
1 tờ (ngửa giấy)
  Kích cỡ giấy   Khay nạp chuẩn / Khay nạp giấy bổ sung A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Statement, Executive, Foolscap, Indian Legal
Custom sizes (Rộng: 105.0 đến 216.0mm Dài: 148.0 to 356.0mm)
  Khay đa năng A4, B5, A5, A6, Legal, Letter, Statement, Executive, Foolscap, Index Card, Indian Legal
Envelope: COM10, Monarch, C5, DL,
Custom sizes (Rộng: 76.2 đến 216.0mm Dài: 127.0 đến 356.0mm)
  Trọng lượng giấy Khay chuẩn / Khay nạp bổ sung 60 - 120g/m2
Khay đa năng 60 -163g/m2
Loại giấy Plain, Recycle, Color, Heavy, Label, Postcard, Envelope
Kết nối và phần mềm
  Cổng giao tiếp chuẩn Có dây USB2.0 High Speed, USB Host, 10Base-T / 100Base- TX / 1000Base-T
Không dây Wi-Fi 802.11b/g/n (Infrastructure mode, WPS Easy Setup, Direct Connection)
Kết nối phạm vi gần (NFC) Có (thụ động)
  Giao thức mạng In LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
  TCP / IP Application Services: Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS
DHCP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4) DHCPv6 (IPv6)
Management SNMPv1, SNMPv3 (IPv4,IPv6)
  Bảo mật mạng Có dây IP / Mac address filtering, IEEE 802.1x, SNMPv3, HTTPS, IPGIÂY
Không dây WEP 64 / 128-bit, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (AES)
Quản lí ID – Department ID Management
  In di động Canon PRINT Business, Apple® AirPrint™, Mopria® Print Service, Google Cloud™, Canon Print Service
Tính năng khác In bảo mật - Secure Print, In trực tiếp từ USB - USB Direct Print
  Hệ điều hành tương thích Windows 10 (32 / 64-bit),
Windows 8.1 (32 / 64-bit),
Windows 8 (32 / 64-bit),
Windows 7 (32 / 64-bit),
Windows Vista (32 / 64-bit),
Windows Server 2012 R2 (64-bit),
Windows Server 2012 (64-bit),
Windows Server 2008 R2 (64-bit),
Windows Server 2008 (32 / 64-bit),
Windows Server 2003 R2 (32 / 64-bit),
Windows Server 2003 (32 / 64-bit),
Mac OS X 10.5.8 & up, Linux*2
General Specification
Bộ nhớ máy 1GB
Bảng điều khiển
Kích thước (W×D×H)
Trọng lượng Xấp xỉ 11.5kg (without cartridge)
  Điện năng tiêu thụ Tối đa 1150W
Trung bình (khi hoạt động) 550W hoặc ít hơn
Trung bình (chế độ chờ) 12.1W hoặc ít hơn
  Trung bình (chế độ nghỉ) Xấp xỉ 0.9W hoặc ít hơn (USB)
Xấp xỉ 1.0W hoặc ít hơn (wired)
Xấp xỉ 1.5W hoặc ít hơn (wireless)
  Mức ồn*3 Khi hoạt động:
Mức nén âm: 53.0dB
Công suất âm: 70.6dB
Khi ở chế độ chờ:
Mức nén âm: không nghe thấy
Công suất âm: không nghe thấy
 Nguồn điện chuẩn AC 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)
Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 10 - 30
Độ ẩm: 20 - 80% RH (không ngưng tụ)
Cartridge mực*4 CRG 319: 2,100 trang
CRG 319 II: 6,400 trang
Công suất in khuyến nghị hàng tháng 750 - 3,000 trang
Duty Cycle*5 50,000 trang
Phụ kiện chọn thêm
Khay nạp giấy Khay PF-44 (500 tờ)
*1 Giấy Legal là loại giấy có kích thước (8.5 x 14 inches)
*2 Đo dựa theo ISO 7779, tuyên bố về tiếng ồn dựa theo chuẩn ISO 9296
*3 Năng suất công bố dựa theo tiêu chuẩn ISO / IEC 19752
*4 Chu kỳ hoạt động hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laser khác của Canon. Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế / tháng.



SẢN PHẨM ĐƯỢC CUNG CẤP BỞI CÔNG TY CANON TÂN ĐẠI THÀNH CAM KẾT:
  • Máy mới 100%, nguyên đai , nguyên kiện, chính hãng CANON.
  • Có chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng.
  • Công nghệ Nhật Bản.
  • Bảo hành tận nơi cùng dịch vụ hậu mãi chu đáo.

Quý khách hàng vui lòng liên hệ:
Mr. Minh (P.KD) 012.6497.4697 ( viber,zalo )      
để được hỗ trợ và có giá tốt nhất

© 2016 Tân Đại Thành. Blogger Templates Designed by Iknight. Powered by Blogger.